chân chim

chân chim

Cánh đồng cỏ chân chim rất tốt cho gia súc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận của cây: "chân chim" tên gọi chung cho một số loài cây thân thảo, thường mọc hoang, hoặc hoa trông giống hình chân con chim. Trong thực vật học, thường chỉ các loài thuộc chi Ornithopus (họ Đậu), như cây chân chim thường (Ornithopus compressus) hoặc chân chim nhỏ (Ornithopus pinnatus).
    • Dụng cụ nông nghiệp: "chân chim" còn chỉ một loại cuốc hoặc xẻng ba răng, dùng để xới đất, giống hình chân chim.
  2. Tính từ (trong ngữ cảnh tả hình dáng):

    • hình dạng giống chân chim: Dùng để mô tả các vật hoặc hoa văn hình chân chim, như vết nhănđuôi mắt hoặc kiểu vẽ trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây):

    • Chân chim mọc đầybờ ruộng, hoa của màu vàng nhạt. (Loại cây thân thảo mọc hoang, hoa vàng, thường thấyvùng nông thôn.)
    • Cây chân chim thường được dùng làm thức ăn cho gia súc. (Loài cây này giá trị làm cỏ chăn nuôi.)
  • Danh từ (dụng cụ):

    • Bác nông dân dùng cuốc chân chim để xới đất trồng khoai. (Dụng cụ ba răng sắt, giúp xới đất nhanh hiệu quả.)
  • Tính từ (hình dáng):

    • Đôi mắt ấy đã vết chân chimđuôi. (Các nếp nhăn nhỏ hình chân chim xuất hiện khi tuổi.)
    • Hoa văn chân chim trên áo dài trông rất tinh tế. (Họa tiết trang trí hình ba đường cong giống chân chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chân chim" (trong y học cổ truyền):

    • Một số loài chân chim được dùng làm thuốc, như cây chân chim trắng (thuộc họ Cúc) tác dụng thanh nhiệt, giải độc.
    • chân chim giã nát đắp lên vết thương giúp mau lành. (Ứng dụng dân gian của loài cây này.)
  • "chân chim" (trong kiến trúc hoặc mỹ thuật):

    • Chỉ kiểu chạm khắc hoặc đường nét trang trí ba nhánh tỏa ra.
    • Các cột đình làng được chạm hình chân chim rất công phu. (Hoa văn truyền thống trong điêu khắc gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chân chim trắng (danh từ): Một loài cây thuộc họ Cúc (Elephantopus scaber), mọc vòng, hoa trắng.

    • Chân chim trắng thường mọcđồi núi, được dùng làm thuốc. (Loại cây tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu.)
  • Chân chim xanh (danh từ): Một loài cây thân thảo khác, hoa màu xanh tím.

    • Chân chim xanh thường xuất hiện sau mưavùng đất ẩm. (Đặc điểm sinh thái của loài cây này.)
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ chân chim: Tên gọi dân gian của loài cây chân chim.
  • Cuốc ba răng: Dụng cụ nông nghiệp tương tự cuốc chân chim.
  • Vết nhăn đuôi mắt: Từ mô tả hình chân chim trên da.
Thành ngữ liên quan
  • Chân chim mắt quạ: Chỉ những nếp nhăn vết thâmmắt, thường do thiếu ngủ hoặc tuổi tác.
    • Sau đêm thức trắng, anh ấy dấu chân chim mắt quạ. (Dấu hiệu mệt mỏi hiện trên khuôn mặt.)